danh mục

Bạn đang tìm hiểu giá vách ngăn cách nhiệt để thi công cho nhà xưởng, kho lạnh hay văn phòng? Dưới đây là bảng giá mới nhất năm 2025, giúp bạn dễ dàng so sánh giữa các loại vách PU, EPS và bông thủy tinh. Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường, vui lòng liên hệ trực tiếp 0368.230.992 để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất!
Hotline:
| Độ Dày (mm) | AZ50 0.4/0.4 | AZ50 0.45/0.45 | AZ50 0.5/0.5 | AZ100 0.4/0.4 | AZ100 0.45/0.45 | AZ100 0.5/0.5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 40 | 565,000 | 597,000 | 627,000 | 577,000 | 609,000 | 639,000 |
| 50 | 605,000 | 637,000 | 667,000 | 617,000 | 650,000 | 679,000 |
| 75 | 714,000 | 746,000 | 776,000 | 726,000 | 758,000 | 788,000 |
| 100 | 814,000 | 846,000 | 876,000 | 826,000 | 858,000 | 888,000 |
| 125 | 931,000 | 963,000 | 993,000 | 943,000 | 975,000 | 1,005,000 |
| 150 | 1,030,000 | 1,062,000 | 1,092,000 | 1,042,000 | 1,074,000 | 1,104,000 |
| 200 | 1,211,000 | 1,243,000 | 1,273,000 | 1,223,000 | 1,255,000 | 1,285,000 |
.png)
Màu: Trắng / Vàng kem
Khổ rộng: 1150/1170mm hoặc 1020/1000mm
| Độ Dày EPS (mm) | 0.23/0.23 | 0.3/0.3 | 0.35/0.35 | 0.4/0.4 |
|---|---|---|---|---|
| 50 (1150/1170) | 165,000 | 195,000 | 210,000 | 240,000 |
| 75 (1150/1170) | 195,000 | 225,000 | 240,000 | 270,000 |
| 100 (1150/1170) | 205,000 | 235,000 | 250,000 | 280,000 |
| 50 (1020/1000) | 170,000 | 200,000 | 215,000 | 245,000 |
| 75 (1020/1000) | 200,000 | 230,000 | 245,000 | 275,000 |
| 100 (1020/1000) | 210,000 | 240,000 | 255,000 | 285,000 |
| Độ Dày EPS (mm) | 0.4/0.35 | 0.4/0.4 | 0.45/0.45 | 0.5/0.5 |
|---|---|---|---|---|
| 50 | 376,000 | 396,000 | 422,000 | 450,000 |
| 75 | 431,000 | 451,000 | 476,000 | 505,000 |
| 100 | 486,000 | 506,000 | 531,000 | 559,000 |
| Độ Dày | 0.4/.035 | 0.4/0.4 | 0.45/0.4 | 0.45/0.45 | 0.5/0.45 | 0.5/0.5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 50mm | 430,000 | 442,000 | 455,000 | 468,000 | 480,000 | 493,000 |
| 75mm | 510,000 | 522,000 | 535,000 | 548,000 | 560,000 | 573,000 |
| 100mm | 590,000 | 602,000 | 615,000 | 628,000 | 641,000 | 653,000 |
| Độ Dày | 0.4/.035 | 0.4/0.4 | 0.45/0.4 | 0.45/0.45 | 0.5/0.45 | 0.5/0.5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 50mm | 449,000 | 462,000 | 477,000 | 490,000 | 502,000 | 514,000 |
| 75mm | 530,000 | 542,000 | 557,000 | 570,000 | 582,000 | 595,000 |
| 100mm | 610,000 | 622,000 | 637,000 | 650,000 | 662,000 | 675,000 |
| Độ Dày | 0.4/.035 | 0.4/0.4 | 0.45/0.4 | 0.45/0.45 | 0.5/0.45 | 0.5/0.5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 50mm | 501,000 | 513,000 | 528,000 | 541,000 | 553,000 | 566,000 |
| 75mm | 581,000 | 593,000 | 609,000 | 622,000 | 633,000 | 646,000 |
| 100mm | 661,000 | 673,000 | 689,000 | 702,000 | 714,000 | 726,000 |
✅ Vách PU: Cách nhiệt cực tốt, độ bền cao, phù hợp nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch.
✅ Vách EPS: Giá rẻ, nhẹ, dễ lắp đặt, thích hợp cho văn phòng, phòng trọ, nhà tạm.
✅ Vách Bông Thủy Tinh: Chống cháy, cách âm tốt, dùng cho các khu vực yêu cầu an toàn PCCC.
Zalo/Hotline:0368.230.992
Miễn phí tư vấn chọn độ dày và loại vách phù hợp
Báo Giá Tôn Cách Nhiệt Mới Nhất 2026
Mẫu Vách Ngăn Cách Nhiệt Đẹp & Hiện Đại
Tư Vấn Thi Công Kho Lạnh Chuyên Nghiệp
Gọi ngay để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất trong ngày!
.jpg)
(1).png)
.jpg)
.png)
.jpg)
.png)
.jpg)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
Website : Cokhivietmax.vn
Hotline : 0368.230.992
Địa chỉ: Số 67 ngõ 649 ĐƯỜNG LĨNH NAM ,TP Hà Nội, Việt Nam
Thi công làm Vách Ngăn Cách Nhiệt với đội ngũ thợ dày dạn kinh nghiệm, chi phí hợp lý chất lượng đảm bảo cùng với an toàn tuyệt đối . Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sự hài lòng tuyệt đối với dịch vụ chuyên nghiệp và chi phí hợp lý.
Cơ sở:
Số 67 ngõ 649 Đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội
Email:
Số điện thoại: